Theo nhu cầu lựa chọn của khách hàng AHDesign - Bepxinh phân ra hai loại tủ mà AHDesign - Bepxinh thi công như sau:
Tủ loại 1: Chất liệu gỗ được chọn với loại gỗ tốt nhất, đẹp nhất, vân gỗ được lựa chọn kỹ nhằm tạo ra một sản phẩm hoàn hảo, tinh tế từ chi tiết thi công cho đến chất liệu.
Tủ loại 1.1:Vẫn đảm bảo chất liệu gỗ cao cấp nhưng sự lựa chọn chất liệu thi công cũng như vân gỗ sẽ không kỹ và đẹp bằng loại 1.
Tủ loại 2:AHDesign - Bepxinh không làm tủ thấp cấp, không làm theo kiểu hàng bán sẵn, hàng trung bình nên không có loại này.
| STT |
CHẤT LIỆU GỖ CAO CẤP |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VNĐ |
|
1 |
Gỗ Xoan Đào HAGL |
md |
7.500.000 |
|
2 |
Gỗ Sồi Nga, Sồi Mỹ |
md |
7.500.000 |
|
3 |
Gỗ Giáng Hương |
md |
15.000.000 |
|
4 |
Gỗ Veneer Sồi, Xoan Đào |
md |
5.500.000 |
| 5 | Gỗ Veneer Còng | md | 6.000.000 |
|
6 |
Gỗ Gụ |
md |
11.000.000 |
|
7 |
Gỗ Dổi |
md |
7.000.000 |
|
8 |
Gỗ Thông Lào |
md |
5.800.000 |
|
|
MẶT ĐÁ (khổ 60cm) |
|
|
|
1 |
Đá nâu Anh Quốc |
md |
1.600.000 |
|
2 |
Đá kim sa đen |
md |
1.600.000 |
|
3 |
Đá xà cừ đen |
md |
1.600.000 |
|
4 |
Đá xà cừ trắng, đá đỏ rubi Ấn Độ, đá trắng vân ánh ngọc |
md |
1.900.000 |
|
5 |
Đá đen Huế, đá xanh cổ vịt, đá trắng Bình Định... |
md |
1.400.000 |
|
|
KÍNH MÀU |
|
|
|
1 |
Kính màu Glasskote 6 mm |
m2 |
1.800.000 |
|
2 |
Kính màu Glasskote 8 mm |
m2 |
2.200.000 |
| STT |
CHẤT LIỆU GỖ CAO CẤP |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ VNĐ |
|
1 |
Gỗ Xoan Đào HAGL |
md |
6.000.000 |
|
2 |
Gỗ Sồi Nga, Sồi Mỹ |
md |
6.000.000 |
|
3 |
Gỗ Giáng Hương |
md |
12.000.000 |
|
4 |
Gỗ Veneer Sồi, Xoan Đào |
md |
5.000.000 |
| 5 | Gỗ Veneer Còng | md | 5.500.000 |
|
6 |
Gỗ Gụ |
md |
9.000.000 |
|
7 |
Gỗ Dổi |
md |
6.000.000 |
|
8 |
Gỗ Thông Lào |
md |
4.800.000 |
|
|
MẶT ĐÁ (khổ 60cm) |
|
|
|
1 |
Đá nâu Anh Quốc |
md |
1.500.000 |
|
2 |
Đá kim sa đen |
md |
1.500.000 |
|
3 |
Đá xà cừ đen |
md |
1.500.000 |
|
4 |
Đá xà cừ trắng, đá đỏ rubi Ấn Độ, đá trắng vân ánh ngọc |
md |
1.800.000 |
|
5 |
Đá đen Huế, đá xanh cổ vịt, đá trắng Bình Định... |
md |
1.300.000 |
|
|
KÍNH MÀU |
|
|
|
1 |
Kính màu Glasskote 6 mm |
m2 |
1.800.000 |
|
2 |
Kính màu Glasskote 8 mm |
m2 |
2.200.000 |
(Đây là Bảng báo giá cơ bản, giá có thể thay đổi theo từng thời điểm chúng tôi có thể không cần báo trước khi thay đổi giá
Thông số kỹ thuật chung:
Lưu ý:Giá trên chưa bao gồm Vat 10%
Cách tính giá trên theo mét dài cả trên và dưới - Nếu thi công dưới mức tiêu chuẩn như mô tả ở trên vẫn được tính md theo bảng giá như trên, không thay đổi, khoang tủ đơn giản vẫn tính giá như khoang tủ phức tạp và ngược lại.
Chi phí vận chuyển: Bếp Xinh sẽ chịu toàn bộ chi phí vận chuyển trong khu vực Nội thành Hà Nội với bán kính 30km - Trên 30km Bếp Xinh sẽ tính phí vận chuyển theo giá cước hiện hành trên thị trường.
Phần II. NỘI THẤT
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
THÔNG SỐ |
CHẤT LIỆU |
ĐƠN GIÁ |
|
1
|
Giường đôi |
1600 x 2000 |
Xoan Đào |
16.500.000 |
|
Sồi Nga, mỹ |
16.500.000 |
|||
|
Giáng Hương |
28.000.000 |
|||
|
Veneer Malaysia |
12.500.000 |
|||
|
Veneer HAGL |
12.500.000 |
|||
|
Veneer Còng |
17.500.000 |
|||
|
2 |
Giường đôi |
1800 x 2000 |
Xoan Đào |
17.500.000 |
|
Sồi Nga, mỹ |
17.500.000 |
|||
|
Giáng Hương |
28.500.000 |
|||
|
Veneer Malaysia |
14.500.000 |
|||
|
Veneer HAGL |
14.500.000 |
|||
|
Veneer Còng |
17.500.000 |
|||
|
3 |
Giường tầng trẻ em (có cầu thang)
|
1200 x 2000 |
Xoan Đào |
12.500.000 |
|
Sồi Nga, mỹ |
12.500.000 |
|||
|
4 |
Giường tầng trẻ em (không cầu thang) |
1200 x 2000 |
Xoan Đào |
11.500.000 |
|
Sồi Nga, mỹ |
11.500.000 |
|||
|
5 |
Táp đầu giường
|
Chiếc |
Xoan Đào |
4.500.000 |
|
Sồi Nga, mỹ |
4.500.000 |
|||
|
Veneer Malaysia hoặc Veneer HAGL |
3.500.000 |
|||
|
Veneer Còng |
4.500.000 |
|||
|
6 |
Bàn Phấn |
Chiếc |
Xoan Đào |
8.500.000 |
|
Sồi Nga, mỹ |
9.500.000 |
|||
|
Giáng Hương |
15.500.000 |
|||
|
Veneer Malaysia |
6.500.000 |
|||
|
Veneer HAGL |
6.500.000 |
|||
|
|
Veneer Còng |
9.500.000 |
||
|
7 |
Tủ áo |
M2 |
Xoan Đào |
4.500.000 |
|
Sồi Nga, mỹ |
4.500.000 |
|||
|
Giáng Hương |
9.500.000 |
|||
|
Veneer Malaysia |
3.500.000 |
|||
|
Veneer HAGL |
3.500.000 |
|||
|
Veneer Còng |
5.000.000 |
|||
|
Xoan Hương |
3.500.000 |
|||
|
Dổi |
4.500.000 |
|||
|
8 |
Kệ ti vi |
Chiếc |
Xoan Đào |
12.500.000 |
|
Sồi Nga, mỹ |
14.500.000 |
|||
|
Giáng Hương |
20.500.000 |
|||
|
Veneer Malaysia |
9.500.000 |
|||
|
Veneer HAGL |
9.500.000 |
|||
|
|
Veneer Còng |
14.500.000 |
||
|
9 |
Ốp gỗ Veneer trang trí
|
M2 |
Veneer Malaysia |
1.500.000 |
|
Veneer HAGL |
1.500.000 |
|||
|
|
Veneer Còng |
2.500.000 |
||
|
10 |
KHUÔN GỖ |
|||
|
Khuôn gỗ kép |
md |
Lim Nam Phi |
900.000 đ |
|
|
Khuôn gỗ đơn |
md |
Lim Nam Phi |
800.000 đ |
|
|
Khuôn gỗ kép |
md |
Gỗ nghiến |
870.000 đ |
|
|
Khuôn gỗ đơn |
md |
Gỗ nghiến |
750.000 đ |
|
|
11 |
PHẦN CỬA |
|||
|
Cửa Pano đặc |
M2 |
Lim Nam Phi |
2.800.000 đ |
|
|
Cửa Chip |
M2 |
Lim Nam Phi |
2.800.000 đ |
|
|
Cửa kính Pano |
M2 |
Lim Nam Phi |
2.600.000 đ |
|
|
Cửa khung kính |
M2 |
Lim Nam Phi |
2.500.000 đ |
|
|
Cửa gỗ Veneer |
M2 |
Veneer |
2.000.000 đ |
|
|
Cửa gỗ Veneer kính |
M2 |
Veneer |
1.800.000 đ |
|
|
12 |
CẦU THANG |
|||
|
Lan can tay vịn (khủy x 1,5md) |
md |
1200.000 đ |
||
|
Mặt bậc cầu thang |
md |
3.800.000 đ |
Thông số kỹ thuật:
Lưu ý:Giá trên chưa bao gồm Vat 10%
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ BẾP XINH
Chua co binh luan nao!
© Copyright 2008 - 2011 tubepgiadinh.com, All right reserved.